Xe Nâng Điện Đi Bộ (Walkie Stacker) Cho Các Ứng Dụng Nhẹ

Danh mục:

QES1016/E / QES1020/E / QES1025/E / QES1030/E / QES1033/E / QES1035/E

Dòng QES là xe nâng pallet tay dài kinh tế, với tải trọng định mức 1000kg và 1500kg, chiều cao nâng từ 1600mm đến 3500mm, đáp ứng nhu cầu của khách hàng về hiệu quả kinh tế, năng suất xử lý và an toàn. Thiết kế linh hoạt, tiết kiệm và thực dụng, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của khách hàng. Với thiết kế nhỏ gọn, bán kính quay của xe nhỏ hơn so với xe nâng thông thường, phù hợp hơn cho kho xếp chồng có không gian hẹp. Tay dài thiết kế theo công thái học và an toàn, giúp giảm lực vận hành so với tay ngắn. Tay dài đảm bảo người vận hành làm việc hiệu quả cao và giữ khoảng cách an toàn với thân xe. Chiều cao tay có thể điều chỉnh theo thói quen và sở thích của người vận hành. Thiết kế 4 bánh cùng tay dài ngang giúp người vận hành quan sát pallet tốt hơn. Khoảng cách an toàn và tầm nhìn tốt giúp việc xếp chồng nhanh và hiệu quả hơn.

Nút khẩn cấp
Công tắc khẩn cấp đặt ở vị trí dễ dàng với thao tác nhanh, đảm bảo an toàn cho người và xe.

Tay cầm khóa mã (tùy chọn)

Hệ thống vận hành:

  • Tay cầm Canbus

  • Nút tốc độ rùa

  • Mã PIN thông minh

  • Chỉ báo pin yếu

  • Chẩn đoán lỗi trên xe qua mã lỗi

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe Nâng Điện Đi Bộ (Walkie Stacker) Cho Các Ứng Dụng Nhẹ”

1kg = 2,2lb 1 inch = 25,4mm

Model QES1016/E QES1020/E QS1025/E QES1030/E QES1033/E QES1035/E
Đặc trưng Tài xế Nằm ngang
Loại toán tử Đi bộ
Dung tích Kg 1000
Trung tâm tải mm 600
Chiều dài cơ sở mm 1275
Cân nặng Tây Bắc (Không bao gồm pin) kg 450 480 500 520 530 560
NW(lnc.Pin) kg 500 530 550 570 580 610
Bánh xe Vật liệu bánh xe PU
Kích thước của con lăn tải mm Φ80
Kích thước của bánh xe dẫn động mm Φ210
Kích thước của bánh xe cân bằng mm 124
Số lượng bánh xe psc 4
Thông số kỹ thuật Chiều cao cột buồm tối thiểu mm 2010 1530 1780 2030 2180 2280
Chiều cao cột buồm tối đa mm -2010 -2490 -2990 -3490 -3790 -3990
Chiều cao nâng mm 1600 2000 2500 3000 330。 3500
Tổng chiều dài mm -1745 -1750 -1750 -1750 -1750 -1750
Chiều rộng của nĩa đơn mm 160
Chiều rộng của máy xếp chồng mm 820
Chiều dài của nĩa mm 1125
Chiều rộng của nĩa mm 680
Chiều cao tối thiểu của nĩa mm 90
Khoảng sáng gầm xe mm 30
Bán kính quay vòng (Be. Handle) mm -1465 -1470 -1470 -1470 -1470 -1470
Chiều cao của thân máy xếp chồng mm 760
Chiều rộng kênh xếp chồng góc vuông tối thiểu (kích thước pallet 800X1200, 1200 đặt dọc theo Ibrk chở hàng) mm 2230
Chiều rộng kênh xếp chồng góc vuông tối thiểu, (kích thước pallet 1000X1200, 1200 đặt abng hàng hóa Ibrk) mm 2305
Hiệu suất Drwe Speed wMVwithout bading Km/giờ 2,5/3,0
Tốc độ nâng có/không có badhg phút/giây 100/112
Giảm tốc độ với Avithout

Đang tải

mm/giây 92/85
Độ dốc (đi qua % dốc/chướng ngại vật) % 5/7
Điện

engrie

Công suất động cơ truyền động kW 0,75
Công suất của động cơ nâng kW 2.2
Dung lượng pin V/Ah Q2V/75Ah)×2
Kích thước pin (D x R x C) mm (260×172×214)×2
Phanh Phanh điện từ
Bộ điều khiển 1212P-2501Curtis

 

1kg = 2,2lb 1 inch = 25,4mm

Model QES1516 QES1520 QES1525 QES1530 QES1533 QES1535
Đặc trưng Tài xế Nằm ngang
Loại toán tử Đi bộ
Dung tích Kg 1500
Trung tâm tải mm 600
Chiều dài cơ sở mm 1275
Cân nặng Tây Bắc (Không bao gồm pin) kg 470 500 520 540 550 560
NW(lnc.Pin) kg 520 550 570 590 600 610
Bánh xe Vật liệu bánh xe PU
Kích thước của con lăn tải mm Φ80
Kích thước của bánh xe dẫn động mm Φ210
Kích thước của bánh xe cân bằng mm 124
Số lượng bánh xe psc 4
Thông số kỹ thuật Chiều cao cột buồm tối thiểu mm 2010 1530 1780 2030 2180 2280
Chiều cao cột buồm tối đa mm -2010 -2490 -2990 -3490 -3790 -3990
Chiều cao nâng mm 1600 2000 2500 3000 3300 3500
Tổng chiều dài mm -1745 -1750 -1750 -1750 -1750 -1750
Chiều rộng của nĩa đơn mm 160
Chiều rộng của máy xếp chồng mm 820
Chiều dài của nĩa mm 1125
Chiều rộng của nĩa mm 680
Chiều cao tối thiểu của nĩa mm 90
Khoảng sáng gầm xe mm 30
Bán kính Tumiig (Tay cầm Bxc) mm -1465 -1470 -1470 -1470 -1470 -1470
Chiều cao của thân máy xếp chồng mm 760
Ông. Chiều rộng kênh xếp chồng góc phải, (kích thước pallet 800×1200, 1200 đặt trên càng nâng hàng) mm 2230
Ông. Chiều rộng kênh xếp chồng góc phải, (kích thước pallet 1000×1200, 1200 đặt dọc theo hàng hóa 1brk) mm 2305
Hiệu suất Tốc độ lái xe với Awithoiit badng KnVh 2,5/3,0
Tốc độ nâng có/không có tải mm/giây 100/112
Tốc độ Lowemg có/không có

Tải trọng

mm/giây 92/85
Độ dốc (đi qua đường dốc/chướng ngại vật 9i) % 5/7
Động cơ điện Công suất động cơ truyền động kW 0,75
Công suất của động cơ nâng kW 2.2
Dung lượng pin V/Ah (12V/75Ah)×2
Kích thước pin (D x R x C) mm (260×172×214)×2
Phanh Phanh điện từ
Bộ điều khiển 1212P-2501Curtis

Tại sao chọn BAXU LOGISTICS TECHNOLOGY?

BAXU Logistics Technology cung cấp giải pháp thiết bị logistics công nghiệp đa dạng, chất lượng cao, giúp tối ưu hóa hiệu suất kho vận và dây chuyền sản xuất của bạn.

Đối tác phân phối uy tín

Chúng tôi là nhà phân phối chính hãng của nhiều thương hiệu thiết bị đóng gói, băng tải và xe nâng nổi tiếng – cam kết sản phẩm chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

Giải pháp đa dạng – đáp ứng mọi nhu cầu

Cung cấp đầy đủ từ máy đóng gói, máy quấn màng, đến hệ thống băng tải, xe nâng và thiết bị vệ sinh công nghiệp – phục vụ toàn diện cho dây chuyền sản xuất và logistics.

Tư vấn và triển khai chuyên nghiệp

Đội ngũ kỹ thuật am hiểu, tư vấn tận tình từ A–Z: chọn thiết bị phù hợp, hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì lâu dài.

Linh hoạt – nhanh chóng – đồng hành lâu dài

Chính sách báo giá minh bạch, thời gian phản hồi nhanh, sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đồng hành cùng khách hàng trong mọi giai đoạn phát triển.

Bạn đang tìm giải pháp tối ưu cho hệ thống đóng gói, vận chuyển hoặc kho bãi logistics?

Hãy để BAXU Logistics Technology đồng hành cùng bạn.

  • Tư vấn miễn phí
  • Thiết kế giải pháp phù hợp nhu cầu thực tế
  • Báo giá nhanh – rõ ràng – minh bạch

Vui lòng gửi thông tin về dự án hoặc nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ và gửi báo giá chi tiết trong vòng 24 giờ.